346 506 Vahle Vietnam

Tổng quan về 346 506 Vahle
346 506 Vahle là linh kiện thuộc hệ thống cấp điện di động của hãng Vahle, thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực truyền tải điện và dữ liệu cho thiết bị chuyển động. Sản phẩm được thiết kế nhằm đảm bảo khả năng cung cấp nguồn điện ổn định, liên tục và an toàn cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao.
Tại thị trường Việt Nam, 346 506 Vahle được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cầu trục, băng tải tự động, kho thông minh và dây chuyền sản xuất hiện đại.
Đặc điểm nổi bật của 346 506 Vahle
✅ Thiết kế tối ưu cho môi trường công nghiệp
Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, có khả năng chống mài mòn, chịu rung động và hoạt động ổn định trong điều kiện môi trường khắc nghiệt như bụi, độ ẩm hoặc nhiệt độ thay đổi.
✅ Truyền tải điện ổn định
346 506 Vahle giúp duy trì nguồn điện liên tục cho thiết bị chuyển động, hạn chế hiện tượng mất nguồn hoặc tiếp xúc kém, từ đó tăng hiệu suất vận hành hệ thống.
✅ Độ bền cao – tuổi thọ dài
Nhờ công nghệ sản xuất tiên tiến từ Vahle, linh kiện có tuổi thọ vận hành lâu dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế.
✅ Lắp đặt và bảo trì dễ dàng
Thiết kế tiêu chuẩn giúp việc lắp đặt nhanh chóng, thuận tiện cho kỹ thuật viên trong quá trình vận hành và bảo dưỡng.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: 346 506
- Thương hiệu: Vahle
- Xuất xứ: Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống cấp điện di động công nghiệp
- Khả năng làm việc: Liên tục trong môi trường công nghiệp nặng
- Tương thích: Hệ thống thanh dẫn điện và thiết bị chuyển động Vahle
Ứng dụng của 346 506 Vahle tại Việt Nam
Sản phẩm được ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau:
- Hệ thống cầu trục và cổng trục
- Nhà máy sản xuất thép và cơ khí
- Kho vận tự động (ASRS)
- Dây chuyền sản xuất ô tô
- Ngành logistics và cảng biển
- Hệ thống monorail và băng tải di động
Vahle Việt Nam
| KMK 60 |
| 346 506 |
| 344 750 |
| 346 506 |
| 344 750 |
| VLF300-2-972H4-60 |
| VAHLE (U10) |
| KSW 4/24-5 HS |
| LT-TR-PUR-R-TF-12X2.5-J-K |
| DCS X-660 O35002181 |
| 168074 |
| MSWA 8/50-5 HS |
| KA25/3 170839 |
| 0155026/01 |
| VLF300-2-979-4-125-8-32-1S-A |
| 2525774/00 |
| SA-KDS2/40/04PH |
| UDST 400/35 (O/N:175072) |
| WV3-25 F/50-110 |
| WV3-25;F/50-110 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.