STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y E2S Vietnam

Từ khóa SEO: STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y E2S Vietnam, STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y, E2S Vietnam, Đèn cảnh báo chống cháy nổ E2S, Explosion Proof Beacon, Hazardous Area Beacon, E2S Việt Nam.
STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y E2S là gì?
STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y là đèn cảnh báo chống cháy nổ (Explosion Proof Beacon) thuộc dòng STExB2LD2 của E2S Warning Signals. Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho các khu vực có nguy cơ cháy nổ như nhà máy dầu khí, hóa chất, giàn khoan ngoài khơi và kho chứa nhiên liệu.
Model hoạt động với nguồn 24VDC, sử dụng công nghệ LED cường độ sáng cao, mang lại khả năng cảnh báo trực quan, tiêu thụ điện năng thấp và tuổi thọ dài. Thiết bị đáp ứng nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ATEX, IECEx, DNV, Ex EAC và phù hợp sử dụng trong các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật của STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y
- Đèn LED cảnh báo chuyên dụng cho khu vực Zone 1, Zone 2, Zone 21 và Zone 22.
- Nguồn cấp 24 VDC, dễ tích hợp với hệ thống báo động công nghiệp.
- Công nghệ LED siêu sáng cho khả năng nhận biết từ khoảng cách xa.
- Chứng nhận chống cháy nổ ATEX, IECEx, DNV, Ex EAC, SIL.
- Vỏ hợp kim nhôm chống ăn mòn, thích hợp môi trường biển và hóa chất.
- Giá đỡ và phụ kiện bằng thép không gỉ 316, tăng độ bền trong môi trường khắc nghiệt.
- Cấp bảo vệ IP66/IP67, chống bụi và chống nước hiệu quả.
- Màu thân đỏ (Red), thấu kính màu vàng (Yellow Lens) phù hợp cho tín hiệu cảnh báo an toàn.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y |
| Hãng | E2S Warning Signals |
| Dòng sản phẩm | STExB2LD2 LED Beacon |
| Loại thiết bị | Đèn cảnh báo chống cháy nổ |
| Điện áp hoạt động | 24 VDC |
| Công nghệ | LED |
| Màu thân | Đỏ (Red) |
| Màu thấu kính | Vàng (Yellow) |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm chống ăn mòn |
| Giá đỡ | Inox 316 |
| Cấp bảo vệ | IP66 / IP67 |
| Chứng nhận | ATEX, IECEx, DNV, Ex EAC, SIL |
Ứng dụng
STEXB2LD2DC024AS1M1R/Y E2S được sử dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy dầu khí.
- Nhà máy hóa chất.
- Kho chứa xăng dầu và khí hóa lỏng.
- Giàn khoan ngoài khơi.
- Nhà máy LNG, LPG.
- Trạm bơm nhiên liệu.
- Nhà máy sản xuất sơn, dung môi.
- Nhà máy điện.
- Khu vực có khí hoặc bụi dễ cháy nổ.
- Hệ thống báo động khẩn cấp trong công nghiệp.
| KKA.07797.00.00.74.13 |
| 7000-40021-6340500 |
| 7000-40621-6311000 |
| 7000-12041-7321000 |
| 4000-68000-4500004 |
| 85371 |
| 7000-99045-0000000 |
| 7000-40341-6341000 |
| 7000-40021-6341000 |
| 7000-40321-6331000 |
| 7000-40641-6300300 |
| 7000-40641-6300500 |
| 7000-12021-6341000 |
| 7000-12021-6340500 |
| 7000-50021-9610150 |
| 7000-40321-6330500 |
| 7000-17001-6642000 |
| 7000-12181-6331000 |
| 7000-40321-6330300 |
| 7000-40641-6500200 |
| 7000-12601-0000000 |
| 7000-40021-6340300 |
| 7000-40641-6301200 |
| 7000-40341-6341300 |
| 7000-12533-0000000 |
| 7000-78211-0000000 |
| 7000-40641-6300200 |
| 7000-40341-6340150 |
| 7000-12593-0000000 |
| 4000-68512-0000001 |
| 4000-68000-9060010 |
| 7000-40341-6340200 |
| 7000-40321-6530200 |
| 7000-40501-6410750 |
| 7000-40001-6330500 |
| 7000-40341-6340060 |
| 7000-12181-6330500 |
| 7000-12731-0000000 |
| 7000-12241-6351000 |
| 7000-C0101-7320000 |
| 7000-12041-6350500 |
| 7000-17121-7171000 |
| 7000-17121-2941500 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.