CanNeed-CSS-2000 Máy cắt mép lon CanNeed Vietnam

CanNeed-CSS-2000 là thiết bị chuyên dụng để cắt lon có đường ghép mí kép nhằm phục vụ kiểm tra.
Bệ di chuyển mẫu được lắp đặt trên thanh trượt tuyến tính, giúp đảm bảo hiệu quả cắt chính xác, từ đó hình ảnh cắt hiển thị rõ ràng khi kiểm tra chất lượng đường ghép mí bằng thiết bị CanNeed Seam Sight – hệ thống đo tự động.
Thanh trượt tuyến tính hỗ trợ di chuyển lon giúp tạo đường cắt hoàn hảo. Máy được trang bị lưỡi cắt cực kỳ cứng, đảm bảo độ bền cao và giúp đường cắt sắc nét, không bị ba via.
Ưu điểm
-
Tính an toàn:
- Tích hợp công tắc tiếp xúc kim loại, khi kim loại được cắt chạm vào công tắc, lưỡi cưa sẽ kích hoạt hoạt động, giúp ngăn ngừa sự cố không an toàn.
- Trang bị nút dừng khẩn cấp.
-
Tính tiện lợi:
- Bổ sung rãnh giấu kéo căng kiểu thanh trượt phía dưới, giúp thu gom vụn sắt mà không cần tháo rời hộp chứa.
Thông số kỹ thuật
- Đường kính mẫu lon: 45-260 mm (Có thể đặt hàng kích thước lớn hơn)
- Loại lon: Lon 2 mảnh, 3 mảnh, lon khí dung (aerosol)
- Lưỡi cưa: 80 x 22 x 0.5 mm
- Tốc độ cắt: Khoảng 1.000 vòng/phút
- Nguồn điện: 200 V
- Công suất: 100 W
- Kích thước: Dài 370 mm × Rộng 340 mm × Cao 200 mm
- Trọng lượng: 20 kg
CanNeed Vietnam
Mini DB9F-to-TB DB9 Female to Terminal Block |
NPort 5232 2-port device server, 10/100M ethernet, RS-422/485 terminal block, power terminal block, 12~48 VDC, 0~55°C |
NPort 5150A 1 port device server, 10/100M Ethernet, RS-232/422/485, DB9 male, 0.5KV serial surge, 12~48VDC, 0~60°C |
NPort IA5250A 2-port RS-232/422/485 serial device server, 10/100MBaseT(X), 1KV serial surge |
Bộ lọc tạo nước không mùi Model : XP-329ⅢR Odor Monitor Y54280210 |
Model: PR-DTC-3100P Tension controller |
Thiết bị đo áp suất Model: 2051CD1A22A1BL4M5Q4 Range: 0 to 30mbar Pressure Transmitter |
Model: DN1-50K-L-ST-G Tension Meter |
Code: RX-DD-ASK-C-SS Durometer Digital Asker C Durometer |
Code: RX-CLW-C-C Constant Load Weight for Asker C Durometer |
Model: DTS-30K-ST Tension Meter |
Đầu dò nhiệt độ Model: SE80472 Probe sensor |
BTL13TL BTL7-E100-M0850-A-S32 Magnetostrictive Sensors |
Model : AFM60B-BDAA004096 1072722 1072722 Absolute encoders |
NPort 5250A 2 port device server, 10/100M Ethernet, RS-232/422/485, DB9 male, 0.5KV serial surge, 12~48VDC, 0~60°C |
NPort IA5450A 4-port RS-232/422/485 serial device server, 10/100MBaseT(X), 1KV serial surge |
Code: GPM2000MD601A0 Temposonics® G-Series Note: Recheck delivery time before order |
EDS-205A-M-SC Unmanaged switch with 4 10/100BastT(X) ports, and 1 100BaseFX multi-mode port with SC connector, -10 to 60°C |
Model : RA890F1304 Burner Controller Note: Hàng ngừng SX-ko code thay thế/Recheck STOCK khi order |
Model : Q270A1024 Wiring Mount Base Note: recheck STOCK khi order, |
MGate MB3270I 2 Port RS-232/422/485 advanced Modbus TCP to Seria |
Model : SCP03-040-34-07 Pressure sensor (SCP01-040-34-07 ngừng sản xuất) Note : recheck CODE khi order |
Model : 72D Actuator Note : KHÔNG bao gồm valve |
Van khí nén Part no.: MK2EA 620 55 coax valve Type: MK 15 NC. Art-n: 556681 Connection: G1” Media: hydrogen Voltage: 24VDC Pressure: 16 bar Construction: NC (normally closed), brass, 2 limit switch – inductive (B.), special seals, special threads, CE Ex II 3G Ex ec IIC T3 Ta-20…+80 deg C Gc, CE Ex II 3D Ex tc IIIC T195 deg C Ta-20…+8- deg C Dc, Ex II 3G Ex h IIC T3 Gc, Ex II 3D Ex h IIIC T195 deg C Dc, terminal box |
Model: EDS-2005-ELP
5-Port Entry-level Unmanaged Switch, |
Bộ hiện thị cân load Microprocessor-based digital indicators, type M748; (SPARE FOR 17M397) – range: programmable through keyboard; – 7-segments LED display, 14 mms high, red; – stabilized power supply unit, 5 V DC, for the load cells; – zeroing and calibration through keyboard; – analog output, 0÷20 or 4÷20 mA, programmable; – failure alarm, with SPDT relay, 2 A; – power supply: 230 V – 50/60 Hz; – aluminium box, IP65 protection |
Bộ điều khiển van Model: MBX43PA2 Description: Limit Switch Box |
Cảm biến dòng Code: LWH-0450 Linear Potentiometer Position Sensor Voltage Divider 450mm 0.05% 5kOhm Snap-In Connector, 4-Pin IP55 LWH |
Cảm biến hành trình Code: ERM0500MD341A01 Temposonics® E-Series Note: Recheck delivery time before order |
Cảm biến áp suất Type: 511.930003181 Range: 0…10bar Cảm biến áp suất |
Cảm biến quang Model : E3S-CD11-2M Sensor (E3S-CD11) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.