DMT143 G1C1D1A3S1ASX Vaisala Vietnam

DMT143 G1C1D1A3S1ASX Vaisala là model cảm biến điểm sương nhỏ gọn, độ chính xác cao, được thiết kế chuyên biệt cho hệ thống khí nén, khí khô và các ứng dụng đo độ ẩm trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm thuộc dòng DMT143 nổi tiếng của Vaisala, đáp ứng yêu cầu đo lường ổn định, tin cậy và dễ tích hợp trong hệ thống tự động hóa tại nhà máy.
1. Tổng Quan Về DMT143 G1C1D1A3S1ASX Vaisala
DMT143 là cảm biến đo điểm sương (Dew Point Transmitter) sử dụng công nghệ cảm biến DRYCAP® độc quyền của Vaisala, giúp đảm bảo độ ổn định lâu dài, khả năng chống ngưng tụ và thời gian phản hồi nhanh.
Model G1C1D1A3S1ASX được cấu hình tối ưu cho:
-
Hệ thống khí nén công nghiệp
-
Máy sấy khí
-
Đường ống khí khô
-
Hệ thống khí y tế
-
Ứng dụng khí bảo vệ trong sản xuất điện tử
2. Ưu Điểm Nổi Bật Của DMT143 Vaisala
✔ Độ Chính Xác Cao
-
Dải đo điểm sương rộng (thường từ -60°C đến +60°C Td tùy cấu hình)
-
Độ chính xác cao, phù hợp cho các hệ thống yêu cầu kiểm soát ẩm nghiêm ngặt
✔ Công Nghệ DRYCAP® Ổn Định Lâu Dài
-
Tự phục hồi sau khi bị ngưng tụ
-
Khả năng chống nhiễu cao
-
Giảm sai số trong môi trường biến động
✔ Thiết Kế Nhỏ Gọn – Dễ Lắp Đặt
-
Kích thước compact
-
Ren kết nối tiêu chuẩn G1/2 hoặc tương đương
-
Dễ dàng tích hợp vào hệ thống có sẵn
✔ Tín Hiệu Ngõ Ra Linh Hoạt
-
4–20 mA (loop-powered)
-
Tùy chọn RS485 với giao thức Modbus RTU
-
Tương thích PLC, DCS, BMS
3. Ứng Dụng Thực Tế Tại Nhà Máy
Tại Việt Nam, DMT143 được ứng dụng rộng rãi trong:
-
Ngành thực phẩm & đồ uống
-
Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử
-
Hệ thống khí nén cho dây chuyền tự động
-
Nhà máy dược phẩm
-
Ngành năng lượng và hóa chất
Việc kiểm soát điểm sương giúp:
-
Ngăn ngừa ăn mòn đường ống
-
Tránh ngưng tụ gây hỏng thiết bị
-
Đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra
Vaisala Việt Nam
| RH5MA1005M01R021A100 |
| 208-050-02” |
| 208-050-04 |
| CTD3X2005AXXX MAX 51X15 MM BU |
| CVM-C11-ITF-IN-485-ICT2, Code: M58541 |
| LB-16-V-None-12 |
| LD-16-20-S-1-05 |
| GE02575X012 |
| LWH-0130 . |
| NDR-120-24… |
| LRD2100 P017-9900 |
| 3046032 UT 4-HESI (5X20) |
| RM15WTPZ-8S (76) + HRS JR13WCC-7 (72) + HRS RM15WTPZ-8P (76) |
| LC485 ID 689 680-08 |
| EQN 1325 ID 823 901-03 |
| ẺN 480 ID 385 480-06 |
| RAYTMP1501MR0 Serial no : 11501 |
| PD-710 |
| IA6-12GM50-IU-V1 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.