VAHLE Vietnam – Đại lý chính thức tại Việt Nam

VAHLE Vietnam

VAHLE Vietnam – Đại lý chính thức tại Việt Nam

VAHLE Vietnam
VAHLE Vietnam

Tổng quan về Vahle Vietnam

Vahle Vietnam là đại diện của Paul Vahle GmbH & Co. KG, thương hiệu hàng đầu đến từ Đức với hơn 100 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp giải pháp truyền điện, truyền tín hiệu và tự động hóa cho các hệ thống thiết bị di động trong công nghiệp.

Tại thị trường Việt Nam, Vahle mang đến những công nghệ tiên tiến, giúp doanh nghiệp tối ưu hóa quy trình sản xuất, nâng cao hiệu suất và đảm bảo an toàn vận hành trong các lĩnh vực như cảng biển, sản xuất, logistics, và nhà máy thông minh.

Sản phẩm chính của Vahle Vietnam

🔹 Thanh dẫn điện (Conductor Systems)

  • Dùng để cấp nguồn cho các thiết bị di chuyển như cầu trục, xe tự hành, hệ thống nâng hạ.

  • Một số dòng nổi bật: U10, U15, U20, VKS, MKH, LSV.

🔹 Cáp điện và hệ thống cáp kéo (Cable Carrier Systems)

  • Bảo vệ và dẫn hướng cáp cho các thiết bị di động theo trục dài.

  • Đảm bảo hoạt động ổn định và giảm hao mòn cáp.

🔹 Hệ thống truyền dữ liệu không tiếp xúc (Contactless Data Transmission)

  • Truyền tín hiệu ổn định, liên tục mà không cần tiếp điểm cơ học.

  • Giải pháp lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa và AGV.

🔹 Sạc không tiếp xúc (Contactless Power Supply – CPS)

  • Công nghệ sạc không tiếp xúc giúp tăng tuổi thọ hệ thống và giảm chi phí bảo trì.

  • Ứng dụng cho xe tự hành, robot công nghiệp, hệ thống lưu trữ tự động.

🔹 Hệ thống định vị (Positioning Systems)

  • Giúp xác định chính xác vị trí thiết bị trong quá trình vận hành.

  • Tối ưu hóa kiểm soát chuyển động trong các dây chuyền sản xuất thông minh.

Ứng dụng sản phẩm Vahle trong công nghiệp

  • 🏗 Cầu trục, cổng trục, thiết bị nâng hạ

  • 🚢 Cảng biển và hệ thống logistics

  • 🚗 Dây chuyền sản xuất trong ngành ô tô, điện tử, thép, thực phẩm

  • 🤖 Xe tự hành AGV, hệ thống kho tự động AS/RS

  • 🛫 Thiết bị sân bay, hệ thống băng tải hành lý

  • ⚙️ Nhà máy công nghiệp nặng, môi trường làm việc khắc nghiệt

UDST 400/35 (O/N:175072
LS 260/6, P/N:343 550 .
LS 260/6, P/N:343 550
BLS200-2-01
PN: 343550 (LS 260/6)
0590000/02-MS
0168073/03
LS 260/12 PN: 343 580
LS 260/6 PN: 343 550
VLF180-2-931H4-26
DKSW4/80-5HS; 222728
SA-KDS2/40/04PH-88/15-0.5
RDS 2/40-6-14
0166761/00 Type: RS-RDS2/40-6/14SS-6
168073
156540 (SVN 6/120-140)
KA25/3
10016752
SA-KDS2/40/04PH-88/15-0.5
SA-KDS2/40/04PH-88/15-0.5VAHLE

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *