cPos 1436 eco GEMÜ Vietnam

Giới thiệu cPos 1436 eco GEMÜ
cPos 1436 eco là bộ định vị điện khí nén (Electro-Pneumatic Positioner) do GEMÜ phát triển, được thiết kế để điều khiển chính xác các van công nghiệp sử dụng cơ cấu truyền động khí nén tác động đơn dạng tuyến tính hoặc quay 90°. Thiết bị nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, cấu hình cài đặt sẵn từ nhà máy và khả năng vận hành ổn định trong nhiều môi trường công nghiệp khác nhau.
Tại Việt Nam, cPos 1436 eco được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước, thực phẩm và đồ uống, hóa chất, dược phẩm cũng như các dây chuyền tự động hóa yêu cầu độ chính xác cao trong điều khiển lưu lượng và áp suất.
Đặc điểm nổi bật của cPos 1436 eco GEMÜ
Thiết kế tối ưu cho hệ thống tự động hóa
Bộ định vị cPos 1436 eco tích hợp cảm biến hành trình, van chuyển mạch và đèn LED trạng thái trong cùng một thân thiết bị chắc chắn. Nhờ thiết kế này, việc lắp đặt trở nên đơn giản và tiết kiệm không gian đáng kể.
Không tiêu thụ khí nén khi ổn định vị trí
Thiết bị được thiết kế để không tiêu thụ khí nén khi van đã đạt đến vị trí yêu cầu, giúp giảm chi phí vận hành và nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng.
Tự động khởi tạo và hiệu chuẩn
Chức năng Auto Initialization cho phép cPos 1436 eco tự động nhận biết hành trình van và thiết lập các thông số điều khiển phù hợp, giúp rút ngắn thời gian đưa hệ thống vào vận hành.
Speed-AP cho quá trình cài đặt nhanh
Tính năng Speed-AP hỗ trợ lắp đặt và khởi tạo nhanh chóng, đặc biệt hữu ích trong các dự án cần giảm thời gian dừng máy và bảo trì.
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp cấp | 24 VDC |
| Áp suất làm việc | 1.5 – 7 bar |
| Nhiệt độ môi trường | 0 đến 60°C |
| Kiểu tác động | Single Acting |
| Tín hiệu kết nối | M12 Connector |
| Hành trình tuyến tính | Tối đa 30 mm, 50 mm, 75 mm |
| Góc quay | Tối đa 90° |
| Chứng nhận | EAC, UL Listed |
Thông số có thể thay đổi tùy theo phiên bản và cấu hình cụ thể.
Ứng dụng của cPos 1436 eco
cPos 1436 eco được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như:
- Nhà máy xử lý nước và nước thải
- Ngành thực phẩm và đồ uống
- Công nghiệp dược phẩm
- Hóa chất và hóa dầu
- Hệ thống CIP/SIP
- Dây chuyền sản xuất tự động
| F-1100-10-D4-1221 |
| CD1 + Zdi 41-4 7.5kW |
| 1900-11-50M .. |
| VDB 14B/2 .. |
| Bebur BT8500 Laser Particle Counting |
| H4STC0001 |
| 991-01-XX-01-00 |
| EA-XP-BAABBBA |
| cPos 1436 eco |
| MB-DLE 405 B01 S20 |
| H-251ALED |
| ORBCMF-020/4.0/EX/0.2 |
| EVC002 |
| EH250-S |
| 1000-407 |
| FX3G-60MR/ES-A |
| DN 21000 . |
| PM200MG |
| APS6A / M-230 |
| 3-PPS / M-230 |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.