102M295 PCB Piezotronics Vietnam

102M295 PCB Piezotronics là cảm biến áp suất thuộc dòng Cryogenic ICP® Pressure Sensor, được thiết kế cho các phép đo áp suất động trong môi trường nhiệt độ rất thấp. Sản phẩm sử dụng phần tử cảm biến Quartz, kết cấu vỏ thép không gỉ và thiết kế hàn kín Hermetic, phù hợp cho các hệ thống thử nghiệm và đo lường yêu cầu khả năng chịu nhiệt, rung và sốc cao.
Với dải đo 3.500 psi (24.133 kPa), tần số cộng hưởng từ 250 kHz và khả năng vận hành trong khoảng -240 đến +100°C, 102M295 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng đo áp suất có tốc độ biến thiên nhanh và điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Đặc điểm nổi bật của 102M295 PCB Piezotronics
Đo áp suất trong môi trường cryogenic
Điểm nổi bật của 102M295 là khả năng làm việc ở dải nhiệt độ từ -240°C đến +100°C. Thiết kế này giúp cảm biến đáp ứng những hệ thống cần giám sát áp suất trong điều kiện nhiệt độ cực thấp.
Công nghệ cảm biến ICP®
102M295 sử dụng cấu hình ICP®, yêu cầu nguồn kích thích 15–30 VDC và dòng điện không đổi 2–20 mA. Tín hiệu đầu ra có điện áp bias trong khoảng 3–8 VDC, thuận tiện khi kết hợp với hệ thống thu thập dữ liệu và thiết bị phân tích tín hiệu tương thích.
Tần số cộng hưởng cao
Cảm biến có tần số cộng hưởng ≥250 kHz và thời gian tăng tín hiệu phản xạ ≤2,0 µs. Những đặc tính này giúp 102M295 phù hợp với các phép đo áp suất động, trong đó tốc độ đáp ứng của cảm biến đóng vai trò quan trọng.
Kết cấu chắc chắn
Phần tử cảm biến sử dụng Quartz, trong khi thân probe được chế tạo từ thép không gỉ 304L/316L. Màng ngăn sử dụng 316L Stainless Steel và kết cấu hàn kín Hermetic giúp tăng độ bền cũng như khả năng bảo vệ cảm biến trong môi trường thử nghiệm khắc nghiệt.
Khả năng chịu rung và sốc cao
PCB 102M295 có khả năng chịu rung tối đa 2.000 g pk và shock tối đa 20.000 g pk, đáp ứng những phép thử có mức gia tốc cơ học lớn.
Thông số kỹ thuật 102M295 PCB Piezotronics
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | 102M295 |
| Hãng sản xuất | PCB Piezotronics |
| Loại cảm biến | Cryogenic ICP® Pressure Sensor |
| Nguyên lý sensing | Compression |
| Phần tử cảm biến | Quartz |
| Dải đo | 3.500 psi / 24.133 kPa |
| Áp suất tối đa | 10.000 psi / 68.950 kPa |
| Độ nhạy | 1,5 mV/psi ±15% |
| Độ phân giải | 0,02 psi |
| Tần số cộng hưởng | ≥250 kHz |
| Rise Time | ≤2,0 µs |
| Đáp ứng tần số thấp (-5%) | 0,5 Hz |
| Độ phi tuyến | ≤1,0% FS |
| Nhiệt độ hoạt động | -240 đến +100°C |
| Hệ số nhiệt độ của độ nhạy | ≤0,108%/°C |
| Maximum Flash Temperature | 1.649°C |
| Maximum Vibration | 2.000 g pk |
| Maximum Shock | 20.000 g pk |
| Điện áp kích thích | 15–30 VDC |
| Dòng kích thích không đổi | 2–20 mA |
| Output Impedance | <500 Ohm |
| Output Bias Voltage | 3–8 VDC |
| Vật liệu probe | 304L/316L Stainless Steel |
| Vật liệu thread adaptor | Inconel 718 |
| Màng ngăn | 316L Stainless Steel |
| Sealing | Welded Hermetic |
| Kết nối điện | 10-32 Coaxial Jack |
| Khối lượng | 26 g |
Các thông số trên được tổng hợp từ tài liệu kỹ thuật chính thức của PCB Piezotronics.
Ứng dụng của cảm biến 102M295
PCB 102M295 có thể được sử dụng trong các hệ thống cần đo áp suất động và thử nghiệm ở điều kiện nhiệt độ thấp, chẳng hạn:
- Thử nghiệm động cơ và hệ thống đẩy hàng không vũ trụ.
- Đo áp suất trong các hệ thống và thiết bị cryogenic.
- Kiểm tra áp suất động trong quá trình nghiên cứu và phát triển.
- Hệ thống thử nghiệm nhiên liệu và thiết bị làm việc ở nhiệt độ thấp.
- Đo áp suất trong các bài test có tốc độ biến thiên nhanh.
- Hệ thống data acquisition phục vụ nghiên cứu và phân tích tín hiệu.
- Các ứng dụng R&D yêu cầu cảm biến nhỏ gọn nhưng có khả năng chịu rung và shock cao.
| CM600C1Y-24T 205G |
| CM400DY-34TA 205G |
| VB060 (85L0CP06),, |
| ZPS-20-LR63-EZ-NT-D |
| GB14048.5-2001 |
| 330105-02-12-05-02-05 |
| LDR2-48RD2-LA |
| FM42i D10-AAA2ED, Item Code: 908955 |
| AG2491 |
| DTS-10K-ST |
| 50134295 |
| 50137818 |
Code: HDP356A02
ICP tri-axial accelerometer for the measurement of the vibrations transmitted to the hand-arm system
Includes:
• 081B05 10-32 UNF copper-beryllium alloy mounting screw
• M081B05 M6 copper-beryllium alloy mounting screw
• ACS-1T Manufacturer’s calibration card
Code: HD2030AC1
Cube-shaped adapter
Includes:
• 10-32 UNF
<3 rosjhq 1 100% USA Origin
GEOKON Vietnam – GEOKONvietnam – GEOKON-Vietnam
Code: GEOKON GK-406 Vibrating Wire Analyzer
GEOKON GK-406 VW Analyzer, complete with carrying case and patch cord
GEOKON – The Model GK-406 Vibrating Wire Analyzer is field ready and used to quickly measure a sensor, save the data, and communicate the results with custom PDF reports
| 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | UV-810-3 Gas Detector gas detection and alarm system Wall mount No Backup battery Y6221-000-0000-E |
|
| 2 | 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | V3-MX Indicator Unit Y67140JL-000/01130 |
| 3 | 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | VAS Alarm unit Y6601-00-0000-0 |
| 4 | 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | Blank Panel Y68040401 |
| 5 | 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | PD-12B-N-C1 Gas Detector PD-12 ATEX series combustible gas detector Target Gas:CH4 F.S:0-100%LEL Y4376100210-C1AC10 |
| 6 | 100% Japan Origin | New-Cosmos Vietnam | FC-32-A0 Flow checker Y6860-A0-0000 |
Model: GPR-1200-B1-C0-D2-M2-X2
Portable Oxygen Analyzer (PPM)




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.