ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam

Meta Title: ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam | High Temperature Limit Switch chính hãng
Meta Description: ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam là công tắc hành trình chịu nhiệt độ cao đến 350°C, cần gạt con lăn điều chỉnh, cấp bảo vệ IP66, phù hợp cho lò công nghiệp, luyện kim và dây chuyền sản xuất.
ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam là gì?
ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam là công tắc hành trình chịu nhiệt độ cao (High Temperature Limit Switch) được thiết kế dành cho các môi trường làm việc khắc nghiệt có nhiệt độ lên đến 350°C (622°F). Thiết bị sử dụng cần gạt con lăn có thể điều chỉnh với bán kính từ 25–89 mm, giúp linh hoạt trong nhiều ứng dụng cơ khí và tự động hóa công nghiệp.
Nhờ cấu trúc vỏ hợp kim chắc chắn, tiếp điểm kín hoàn toàn và cấp bảo vệ IP66, ATO-HTLS-ARL hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ cao, bụi bẩn và độ ẩm lớn.
Đặc điểm nổi bật của ATO-HTLS-ARL
- Chịu nhiệt độ làm việc lên đến 350°C.
- Cần gạt con lăn điều chỉnh với bán kính 25–89 mm.
- Tiếp điểm 1NO + 1NC kín hoàn toàn.
- Tự động hồi vị sau khi tác động.
- Vỏ hợp kim nhôm đúc chịu nhiệt và chống va đập.
- Cấp bảo vệ IP66, chống bụi và nước.
- Điện áp tiêu chuẩn 220 VAC, có thể tùy chọn các mức điện áp AC/DC khác theo yêu cầu.
- Tuổi thọ cơ khí và điện cao, phù hợp cho môi trường công nghiệp liên tục.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | ATO-HTLS-ARL |
| Chức năng | Công tắc hành trình chịu nhiệt |
| Kiểu tác động | Cần gạt con lăn điều chỉnh |
| Bán kính điều chỉnh | 25–89 mm |
| Tiếp điểm | 1NO + 1NC |
| Điện áp định mức | 220 VAC (có thể tùy chọn) |
| Dòng điện định mức | 5 A |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến +350°C |
| Cấp bảo vệ | IP66 |
| Vật liệu vỏ | Hợp kim nhôm đúc |
| Tốc độ tác động | 1 mm/s đến 2 m/s |
| Lắp cáp | Ren M20 × 1.5 |
Ứng dụng của ATO-HTLS-ARL ATO Vietnam
ATO-HTLS-ARL được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp có môi trường nhiệt độ cao như:
- Lò nung công nghiệp.
- Nhà máy luyện kim và cán thép.
- Nhà máy xi măng.
- Nhà máy gạch, gốm sứ và thủy tinh.
- Hệ thống băng tải chịu nhiệt.
- Thiết bị xử lý nhiệt.
- Máy móc khai thác mỏ.
- Dây chuyền sản xuất vật liệu chịu lửa.
- Thiết bị cơ khí và tự động hóa công nghiệp.
| PD104226 |
| ISOC332PG |
| ISOC315PG |
| TemBreak 10KA 32A, 4POLE, CURVE “C” (DIN – T10 C32 415V~ NHP TERASAKI) |
| EM27072DMV53XOSX |
| Order code : 722V00 Description: 722V0012 |
| D7-1YM1 |
| 11075872 HOG60 DN 10000 CI, SN : 700008586132 |
| RD72 |
| BM4421-SI1-21200-03 |
| NJ5-11-N-G |
| N814KTE |
| TMD-1RZ/BRM-40F |
| QJ71MB91 |
| Q68ADI |
| BA/RLD |
| WD3-LP-D2 |
| 3200G-4-FM-1-1 |
| MAC3D-MIF-EN-NRN |
| 350RT (LBC.LN) |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.