Bỏ qua nội dung
  • Add anything here or just remove it...
Auto Process Jon JulAuto Process Jon Jul

    • Địa điểm
    • Liên hệ
    • 08:00 - 17:30
    • 0394 737 110
  • Giỏ hàng

    Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

    Quay trở lại cửa hàng

  • Trang chủ
  • Bài Giới Thiệu
  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Mục bài viết Giải Pháp
  • Liên Hệ
  • STOCK KHO
    • Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam 
Trang chủ / Thiết bị đo lường

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam 

  • RXK 6081 90A-50A Khớp Nối Trục Dạng Xoay Showa Giken Vietnam
  • ZEF-200 Hans-Schmidt Vietnam

Danh mục: Khác, Thiết bị đo lường Thẻ: DTS-1000, DTS-1000 Hans Schmidt Vietnam, DTS-1000 Hans-Schmidt, DTS-10K, DTS-200, DTS-2000, DTS-2500, DTS-30K, DTS-4000, DTS-500, DTS-5000, DTS-60K-ASYB, Hans-Schmidt, Hans-schmidt Vietnam Thương hiệu: Hans-Schmidt
  • RXK 6081 90A-50A Khớp Nối Trục Dạng Xoay Showa Giken Vietnam
  • ZEF-200 Hans-Schmidt Vietnam
  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam 

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam 
DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam

DTS-1000 là máy đo lực căng điện tử cầm tay (Electronic Tension Meter) thuộc dòng DTS của Hans-Schmidt (Đức), được thiết kế để đo chính xác lực căng của sợi, dây kim loại, dây đồng, cáp mảnh và nhiều vật liệu dạng liên tục. Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến điện tử kết hợp màn hình LCD đồ họa có đèn nền, mang lại kết quả đo ổn định, chính xác và dễ theo dõi trong các ứng dụng công nghiệp.

Dòng DTS được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt, sản xuất dây điện, dây đồng, cáp viễn thông, điện tử và các dây chuyền sản xuất yêu cầu kiểm soát lực căng liên tục nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.

Đặc điểm nổi bật của DTS-1000

DTS-1000 được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đo lực căng với độ chính xác cao và thao tác đơn giản.

Các tính năng nổi bật gồm:

  • Dải đo 10 – 1000 cN.
  • Màn hình LCD đồ họa lớn có đèn nền.
  • Ba chế độ hiển thị: giá trị số, biểu đồ cột (Bar Graph) và đồ thị lực căng theo thời gian.
  • Màn hình tự động xoay 90° giúp dễ quan sát ở nhiều tư thế làm việc.
  • Tốc độ lấy mẫu nội bộ lên đến 8 kHz, cho khả năng phản hồi nhanh với các biến đổi lực căng.
  • Tự động cân bằng điểm 0 ở mọi vị trí đo.
  • Lưu trữ giá trị Min, Max, Peak, Average và Last Reading.
  • Hỗ trợ cài đặt giới hạn cảnh báo Min/Max.
  • Bộ nhớ lưu 1 đường cong hiệu chuẩn của nhà sản xuất và 4 đường cong hiệu chuẩn do người dùng thiết lập.
  • Pin sạc LiPo cho thời gian hoạt động liên tục khoảng 40 giờ.

Thông số kỹ thuật

  • Model: DTS-1000
  • Hãng sản xuất: Hans-Schmidt
  • Xuất xứ: Đức
  • Loại thiết bị: Electronic Hand-held Tension Meter
  • Dải đo: 10 – 1000 cN
  • Độ phân giải: 1 cN
  • Độ chính xác: ±0.5% Full Scale (với vật liệu hiệu chuẩn PA) ±1 digit
  • Chiều rộng đầu đo: 66 mm
  • Đường kính dây tham khảo: 0.10 – 0.40 mm
  • Đơn vị đo: cN, daN, g, kg, N, lb
  • Nguồn cấp: Pin sạc LiPo
  • Vỏ máy: Hợp kim nhôm đúc
  • Nhiệt độ làm việc: 10°C đến 45°C.

Ứng dụng của DTS-1000

DTS-1000 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như:

  • Ngành dệt và sản xuất sợi.
  • Máy quấn chỉ và cuộn dây.
  • Sản xuất dây đồng và dây điện.
  • Công nghiệp cáp viễn thông.
  • Dây kim loại mảnh.
  • Ngành điện tử.
  • Kiểm tra chất lượng trong phòng QC và dây chuyền sản xuất.
  • Hiệu chuẩn và bảo trì hệ thống điều khiển lực căng.
Model Measuring
Range
Resolution Measuring
Head Width*
Applications
Textile Industry
e. g. Yarn Count
Applications
Wire Industrie
e .g. soft-annealed
copper wire
SCHMIDT
Calibration
Material
PA**
Material
Thickness
Compensator
DTS-200 1 – 200.0 cN 0.1 cN 66 mm max. 200 tex max. 0.15 mm Ø 0.12 mm Ø
DTS-500 1 – 500.0 cN 0.1 cN 66 mm max. 500 tex 0.05 – 0.25 mm Ø 0.12 + 0.20 mm Ø X
DTS-1000 10 – 1000 cN 1 cN 66 mm max. 1000 tex 0.10 – 0.40 mm Ø 0.20 + 0.40 mm Ø X
DTS-2000 20 – 2000 cN 1 cN 66 mm max. 2000 tex 0.30 – 0.60 mm Ø 0.40 + 0.70 mm Ø X
DTS-2500 25 – 2500 cN 1 cN 116 mm max. 2500 tex 0.30 – 0.70 mm Ø 0.40 + 0.70 mm Ø X
DTS-4000 40 – 4000 cN 1 cN 66 mm max. 4000 tex 0.35 – 0.90 mm Ø 0.50 + 0.90 mm Ø X
DTS-5000 50 – 5000 cN 1 cN 116 mm max. 5000 tex 0.40 – 1.00 mm Ø 0.60 + 1.20 mm Ø X
DTS-10K 0.1 – 10.00 daN 0.01 daN 116 mm max. 10000 tex 0.70 – 1.40 mm Ø 0.80 + 1.40 mm Ø X
DTS-20K 0.2 – 20.00 daN 0.01 daN 166 mm max. 20000 tex 1.00 – 2.00 mm Ø 1.20 + 1.80 mm Ø X
DTS-30K 0.3 – 30.00 daN 0.01 daN 216 mm max. 30000 tex 1.20 – 2.50 mm Ø 1.40 + 2.20 mm Ø X
DTS-50K 0.5 – 50.00 daN 0.01 daN 216 mm max. 50000 tex 1.40 – 3.00 mm Ø steel rope 1.5 mm Ø
(7 x 7 x 0.2)
DTS-60K-ASYB 0.6 – 60.00 daN 0.01 daN 270 mm max. 60000 tex 1.80 – 3.50 mm Ø steel rope 2.0 mm Ø
(7 x 7 x 0.3)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam ” Hủy

Sản phẩm tương tự

ATF 15
Xem nhanh

Thiết bị đo áp suất

ATF 15 Bộ Điều Chỉnh Áp Suất PIETRO FIORENTINI 

FT-3400-100-1D42
Xem nhanh

Đồng Hồ Đo Lưu Lượng

FT-3400-100-1D42 Đồng Hồ Đo Lưu Lượng Onicon Vietnam

PRO D0x
Xem nhanh

Thiết Bị Đo Cầm Tay

PRO D0x Thiết Bị Đo Cầm Tay Senseca Vietnam

4048243261
Xem nhanh

Nhiệt kế

4048243261 PYROSPOT DT 4L Dias Vietnam

BGD 182
Xem nhanh

Máy đo độ nhớt

BGD 182 Máy Đo Độ Nhớt Kiểu Nón và Đĩa Biuged

310S
Xem nhanh

Quạt Cân Bằng Ion

310S Air Ionizing Core insight Vietnam

3001-MR-TAMP
Xem nhanh

Khác

3001MR-TAMP Dwyer Instruments Vietnam

PCE-2900
Xem nhanh

Máy Đo Độ Cứng

PCE-2900 Máy đo độ cứng PCE Instrument Vietnam

Thông Tin Liên Hệ

Auto Process Jon-Jul Vietnam

  • Số 4 đường 14, KDC Vạn Phúc, Hiệp Bình Phước, Tp Thủ Đức, HCM
  • Điện thoại: 0394737110
  • Email: Oanh@jon-jul.com
  • Website:autoprocess.jon-jul.com

Hỗ Trợ Khách Hàng

  • Tư vấn sản phẩm
  • Tư vấn  kỹ thuật
  • Tư vấn dự án
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách đổi trả
  • Làm việc: Từ 8:00 - 17:30 | Nghỉ Chủ Nhật

Visa
PayPal
Stripe
MasterCard
Cash On Delivery
Copyright 2026 © Jon-Jul Automation Việt Nam
  • Trang chủ
  • Giới Thiệu
  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Giải pháp
  • Liên Hệ
  • Đăng nhập
  • Newsletter
Zalo
Phone