DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam

DTS-1000 Hans-Schmidt Vietnam
DTS-1000 là máy đo lực căng điện tử cầm tay (Electronic Tension Meter) thuộc dòng DTS của Hans-Schmidt (Đức), được thiết kế để đo chính xác lực căng của sợi, dây kim loại, dây đồng, cáp mảnh và nhiều vật liệu dạng liên tục. Thiết bị sử dụng công nghệ cảm biến điện tử kết hợp màn hình LCD đồ họa có đèn nền, mang lại kết quả đo ổn định, chính xác và dễ theo dõi trong các ứng dụng công nghiệp.
Dòng DTS được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt, sản xuất dây điện, dây đồng, cáp viễn thông, điện tử và các dây chuyền sản xuất yêu cầu kiểm soát lực căng liên tục nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm.
Đặc điểm nổi bật của DTS-1000
DTS-1000 được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đo lực căng với độ chính xác cao và thao tác đơn giản.
Các tính năng nổi bật gồm:
- Dải đo 10 – 1000 cN.
- Màn hình LCD đồ họa lớn có đèn nền.
- Ba chế độ hiển thị: giá trị số, biểu đồ cột (Bar Graph) và đồ thị lực căng theo thời gian.
- Màn hình tự động xoay 90° giúp dễ quan sát ở nhiều tư thế làm việc.
- Tốc độ lấy mẫu nội bộ lên đến 8 kHz, cho khả năng phản hồi nhanh với các biến đổi lực căng.
- Tự động cân bằng điểm 0 ở mọi vị trí đo.
- Lưu trữ giá trị Min, Max, Peak, Average và Last Reading.
- Hỗ trợ cài đặt giới hạn cảnh báo Min/Max.
- Bộ nhớ lưu 1 đường cong hiệu chuẩn của nhà sản xuất và 4 đường cong hiệu chuẩn do người dùng thiết lập.
- Pin sạc LiPo cho thời gian hoạt động liên tục khoảng 40 giờ.
Thông số kỹ thuật
- Model: DTS-1000
- Hãng sản xuất: Hans-Schmidt
- Xuất xứ: Đức
- Loại thiết bị: Electronic Hand-held Tension Meter
- Dải đo: 10 – 1000 cN
- Độ phân giải: 1 cN
- Độ chính xác: ±0.5% Full Scale (với vật liệu hiệu chuẩn PA) ±1 digit
- Chiều rộng đầu đo: 66 mm
- Đường kính dây tham khảo: 0.10 – 0.40 mm
- Đơn vị đo: cN, daN, g, kg, N, lb
- Nguồn cấp: Pin sạc LiPo
- Vỏ máy: Hợp kim nhôm đúc
- Nhiệt độ làm việc: 10°C đến 45°C.
Ứng dụng của DTS-1000
DTS-1000 được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như:
- Ngành dệt và sản xuất sợi.
- Máy quấn chỉ và cuộn dây.
- Sản xuất dây đồng và dây điện.
- Công nghiệp cáp viễn thông.
- Dây kim loại mảnh.
- Ngành điện tử.
- Kiểm tra chất lượng trong phòng QC và dây chuyền sản xuất.
- Hiệu chuẩn và bảo trì hệ thống điều khiển lực căng.
| Model | Measuring Range |
Resolution | Measuring Head Width* |
Applications Textile Industry e. g. Yarn Count |
Applications Wire Industrie e .g. soft-annealed copper wire |
SCHMIDT Calibration Material PA** |
Material Thickness Compensator |
| DTS-200 | 1 – 200.0 cN | 0.1 cN | 66 mm | max. 200 tex | max. 0.15 mm Ø | 0.12 mm Ø | |
| DTS-500 | 1 – 500.0 cN | 0.1 cN | 66 mm | max. 500 tex | 0.05 – 0.25 mm Ø | 0.12 + 0.20 mm Ø | X |
| DTS-1000 | 10 – 1000 cN | 1 cN | 66 mm | max. 1000 tex | 0.10 – 0.40 mm Ø | 0.20 + 0.40 mm Ø | X |
| DTS-2000 | 20 – 2000 cN | 1 cN | 66 mm | max. 2000 tex | 0.30 – 0.60 mm Ø | 0.40 + 0.70 mm Ø | X |
| DTS-2500 | 25 – 2500 cN | 1 cN | 116 mm | max. 2500 tex | 0.30 – 0.70 mm Ø | 0.40 + 0.70 mm Ø | X |
| DTS-4000 | 40 – 4000 cN | 1 cN | 66 mm | max. 4000 tex | 0.35 – 0.90 mm Ø | 0.50 + 0.90 mm Ø | X |
| DTS-5000 | 50 – 5000 cN | 1 cN | 116 mm | max. 5000 tex | 0.40 – 1.00 mm Ø | 0.60 + 1.20 mm Ø | X |
| DTS-10K | 0.1 – 10.00 daN | 0.01 daN | 116 mm | max. 10000 tex | 0.70 – 1.40 mm Ø | 0.80 + 1.40 mm Ø | X |
| DTS-20K | 0.2 – 20.00 daN | 0.01 daN | 166 mm | max. 20000 tex | 1.00 – 2.00 mm Ø | 1.20 + 1.80 mm Ø | X |
| DTS-30K | 0.3 – 30.00 daN | 0.01 daN | 216 mm | max. 30000 tex | 1.20 – 2.50 mm Ø | 1.40 + 2.20 mm Ø | X |
| DTS-50K | 0.5 – 50.00 daN | 0.01 daN | 216 mm | max. 50000 tex | 1.40 – 3.00 mm Ø | steel rope 1.5 mm Ø (7 x 7 x 0.2) |
|
| DTS-60K-ASYB | 0.6 – 60.00 daN | 0.01 daN | 270 mm | max. 60000 tex | 1.80 – 3.50 mm Ø | steel rope 2.0 mm Ø (7 x 7 x 0.3) |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.