M14-AGD-33-0-S Bronkhorst Vietnam

M14-AGD-33-0-S Bronkhorst Vietnam là bộ điều khiển lưu lượng khối (Mass Flow Controller – MFC) thuộc dòng mini CORI-FLOW™ M14 của Bronkhorst, ứng dụng nguyên lý đo Coriolis để đo và điều khiển lưu lượng khối của chất lỏng và khí với độ chính xác rất cao. Thiết bị được thiết kế cho các ứng dụng lưu lượng nhỏ, yêu cầu khả năng kiểm soát ổn định, đo trực tiếp lưu lượng khối mà không phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ, áp suất hoặc tỷ trọng môi chất.
Nhờ công nghệ Coriolis tiên tiến, M14-AGD-33-0-S được sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, bán dẫn, dược phẩm, thực phẩm, nghiên cứu và sản xuất công nghiệp.
Đặc điểm nổi bật của M14-AGD-33-0-S Bronkhorst
Công nghệ đo Coriolis chính xác
Thiết bị đo trực tiếp lưu lượng khối theo nguyên lý Coriolis, mang lại độ chính xác cao mà không cần bù áp suất hoặc nhiệt độ như các công nghệ đo lưu lượng truyền thống.
Điều khiển lưu lượng ổn định
Model M14-AGD-33-0-S tích hợp bộ điều khiển PID, có thể kết hợp với van điều khiển để duy trì lưu lượng theo giá trị cài đặt, giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Đa dải đo (Multi-range)
Người dùng có thể thay đổi dải đo trong phạm vi hiệu chuẩn của thiết bị mà vẫn duy trì độ chính xác theo thông số của nhà sản xuất, giúp linh hoạt cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Thiết kế nhỏ gọn, chắc chắn
Thiết bị có vỏ thép không gỉ với cấp bảo vệ IP65, phù hợp làm việc trong môi trường công nghiệp. Tùy chọn phiên bản ATEX Zone 2 cho phép sử dụng tại khu vực có nguy cơ cháy nổ.
Giao tiếp đa dạng
M14-AGD-33-0-S hỗ trợ:
- Analog 0–5 V, 0–10 V
- Analog 4–20 mA
- RS232
- PROFIBUS DP
- DeviceNet
- Modbus RTU
- FLOW-BUS
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | M14-AGD-33-0-S |
| Hãng | Bronkhorst |
| Dòng sản phẩm | mini CORI-FLOW™ M14 |
| Công nghệ | Coriolis Mass Flow Controller |
| Lưu lượng danh định | Khoảng 9.000 g/h (tùy môi chất) |
| Dải lưu lượng | 1.000 – 30.000 g/h |
| Độ chính xác chất lỏng | ±0,2% giá trị đo |
| Độ chính xác khí | ±0,5% giá trị đo |
| Áp suất làm việc tối đa | 200 bar |
| Nguồn cấp | 15–24 VDC |
| Công suất | Khoảng 3 W |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
Ứng dụng
- Hệ thống định lượng hóa chất.
- Sản xuất dược phẩm và công nghệ sinh học.
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống.
- Công nghiệp bán dẫn và điện tử.
- Phòng thí nghiệm và trung tâm nghiên cứu.
- Dây chuyền pha trộn chất lỏng chính xác.
- Hệ thống thử nghiệm và hiệu chuẩn lưu lượng.
- Quy trình sản xuất yêu cầu kiểm soát lưu lượng khối chính xác.
| POB-1.2,, |
| SP500F-510X1327-100ST |
| SP500F-510X1327-50ST |
| POB-1.2 |
| 128771/82 |
| RP5SA0160M01R051A100 |
| C203.500.17.H22 |
| DS2-200N,., |
| Code: 252182 |
| RAYMI31002MSF1CB8 |
| 0820055101 |
| 204B05940 |
| PNOZ s3 24VDC 2 n/o (750103 ) |
| KMI-05HK1 |
| Item: 6001 |
| D-2000-P* |
| 50127015 |
| K0080 |
| 4051A |
| 4350A |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.